사전
search
translate

베트남어 사전

베트남어-영어 단어의 뜻과 예문을 검색할 수 있습니다

swap_horiz베트남어 ⇄ 영어 volume_up북부 및 남부 발음 format_quote예문

menu_book 표제어 검색 결과 "ứ đọng" (1)

ứ đọng
영어 동사stagnate
형용사stagnant
내 단어장
Nước ứ đọng trong cống.
Water is stagnant in the drain.

swap_horiz 관련 단어 "ứ đọng" (5)

tự động
play
영어 부사automatically
내 단어장
tự động điều chỉnh nhiệt độ
Adjust temperature automatically
tủ đông
play
영어 명사freezer
내 단어장
bảo quản thịt trong tủ đông
store meat in the freezer
hệ thống thu phí tự động
play
영어 명사etc (automatic toll collection system)
내 단어장
Xe có hệ thống thu phí tự động.
The car has an ETC (automatic toll system).
giới hạn xe số tự động
play
영어 명사at limited
내 단어장
Tôi có giấy phép giới hạn xe số tự động.
I have an automatic-only license.
ô tô số tự động
play
영어 명사automatic car
내 단어장
Tôi lái ô tô số tự động.
I drive an automatic car.

format_quote 표현 "ứ đọng" (20)

tự động điều chỉnh nhiệt độ
Adjust temperature automatically
yêu động vật
i like animals
Hệ thống lưu bản ghi tự động.
The system saves logs automatically.
nhận được sự đồng cảm từ những người xung quanh
I gained sympathy from the people around me.
bảo quản thịt trong tủ đông
store meat in the freezer
thu nhập tháng trên 10 triệu đồng
Monthly income of 10 million VND or more
Xe có hệ thống thu phí tự động.
The car has an ETC (automatic toll system).
Tôi có giấy phép giới hạn xe số tự động.
I have an automatic-only license.
Tôi lái ô tô số tự động.
I drive an automatic car.
Cô ấy đi xe 2 bánh số tự động.
She rides an automatic scooter.
Cửa có khóa tự động.
The door has an automatic lock.
Tôi lái xe hơi số tự động.
I drive an automatic car.
Tôi và anh ấy phân chia nhau đóng gói hành lí.
Công viên có nhiều động vật hoang dã.
The park has many wild animals.
Mọi người đều đồng tình với kế hoạch.
Everyone agreed with the plan.
Anh ấy rất chủ động trong công việc.
He is proactive at work.
Nước ứ đọng trong cống.
Water is stagnant in the drain.
Nhà máy đang đẩy mạnh tự động hóa.
The factory is promoting automation.
Em bé bắt đầu cử động tay chân.
The baby started to move its limbs.
Vũ Đông tận dụng thời cơ điều xe bắt mã và thắng sau 28 nước cờ.
Vu Dong seized the opportunity to move his rook, capture the knight, and won after 28 moves.